CHUYỂN MẠNG GIỮ SỐ

CHUYỂN MẠNG GIỮ SỐ

CHUYỂN MẠNG GIỮ SỐ

Tìm số đẹp

Giá từ:
Đến:
Hướng dẫn tìm kiếm sim

Sử dụng dấu x đại diện cho 1 số và dấu * đại diện cho một chuỗi số

+ Để tìm sim bắt đầu bằng 098, quý khách nhập vào 098*
+ Để tìm sim kết thúc bằng 888, quý khách nhập vào *888
+ Để tìm sim bắt đầu bằng 098 và kết thúc bằng 888, nhập vào 098*888
+ Để tìm sim bên trong có số 888, nhập vào 888
+ Để tìm sim bắt đầu bằng 098 và kết thúc bằng 808, 818, 828, 838, 848, 858, 868, 878, 888, 898 nhập vào 098*8x8

Loại sim:
Không có số:
Tổng điểm:
Tổng nút:
Tìm kiếm nâng cao
CHUYỂN MẠNG GIỮ SỐ MNP

1. GIỚI THIỆU VỀ CHUYỄN MẠNG GIỮ SỐMNP ):

  • MNP (Mobile Number Porting): là dịch vụ cho phép TB chuyển từ nhà mạng này sang nhà mạng khác mà vẫn giữ nguyên số điện thoại. Giành cho tất cả các thuê bao trả trước, trả sau, cá nhân, doanh nghiệp đều chuyển được.

Nhằm đảm bảo quyền lợi cho khách hàng, cũng như trãi nghiệm được nhiều dịch vụ tốt hơn. Hiện tại 4 nhà mạng: MobiFone,Vinaphone,Viettel, Vietnammobile đã chính thức cung cấp dịch vụ chuyển mạng giữ số.

2. Khách hàng chuyển qua mạng Mobifoen được tham gia các chương trình khuyến mại sau:

2.1: ƯU ĐÃI: CHUYỂN MẠNG GIỮ SỐ ( MNP) CÁ NHÂN

STT Tên gói Giá gói/ 31 ngày (Đã VAT) Nội dung gói
Data (GB) Thoại nội mạng (phút) - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút Thoại trong nước (phút)
1 MF99 99.000đ 5 Tối đa 1.000 phút 40
2 MF149 149.000đ 8 Tối đa 1.500 phút 80
3 MF199 199.000đ 9 Tối đa 1.500 phút 160
4 MF299 299.000đ 12 Tối đa 2.000 phút 300
5 MF399 399.000đ 17 Tối đa 3.000 phút 400
6 MF499 499.000đ 22 Tối đa 4.000 phút 500
7 MF599 599.000đ 25 Tối đa 5.000 phút 600
8 MF799 799.000đ 35 Tối đa 7.000 phút) 700
9 MF999 999.000đ 45 Tối đa 10.000 phút 1.000

3. DANH SÁCH SIM MOBI SỐ ĐẸP GIÁ RẺ TRẢ SAU

0909.44.99.02  = 200K 0909.79.39.41  = 200K
0909.44.66.08  = 200K 0909.38.79.74  = 200K
0909.11.66.05  = 200K 0909.68.39.75  = 200K
0909.00.44.02  = 200K 0909.68.38.19  = 200K
0909.33.77.12  = 200K 0909.68.39.12  = 200K
0909.55.99.01  = 200K 0909.39.78.25  = 200K
0909.00.88.05  = 200K 0909.79.39.46  = 200K
0909.00.77.34  = 200K 0909.79.78.04  = 200K
0909.46.41.40  = 200K 0909.79.39.06  = 200K
0909.46.41.44  = 200K 0909.79.68.63  = 200K
0909.27.28.24  = 200K 0909.38.78.20  = 200K
0909.23.28.24  = 200K 0909.79.68.84  = 200K
0909.59.53.50  = 200K 0909.79.39.13  = 200K
0909.22.28.24  = 200K 0909.39.38.75  = 200K
0909.14.18.13  = 200K 0909.38.39.43  = 200K
0909.24.29.23  = 200K 0909.39.68.34  = 200K
0909.44.43.47  = 200K 0909.68.38.84  = 200K
0909.46.49.42  = 200K 0909.79.78.61  = 200K
0909.72.73.70  = 200K 0909.79.39.90  = 200K
0909.45.41.40  = 200K 0909.68.39.73  = 200K
0909.81.84.80  = 200K 0909.38.39.03  = 200K
0909.57.59.52  = 200K 0909.38.39.08  = 200K
0909.26.29.23  = 200K 0909.68.79.84  = 200K
0909.29.26.24  = 200K 0909.39.79.64  = 200K
0909.42.49.44  = 200K 0909.68.79.42  = 200K
0909.48.42.41  = 200K 0909.79.68.54  = 200K
0909.14.19.13  = 200K 0909.68.78.64  = 200K
0909.18.13.10  = 200K 0909.79.68.60  = 200K
0909.18.14.13  = 200K 0909.79.39.50  = 200K
0909.37.38.30  = 200K 0909.66.70.11  = 200K
0909.43.46.44  = 200K 0909.66.16.44  = 200K
0909.43.40.44  = 200K 0909.77.17.44  = 200K
0909.10.19.15  = 200K 0909.11.05.44  = 200K
0909.25.52.03  = 200K 0909.88.53.22  = 200K
0909.67.76.08  = 200K 0909.77.13.00  = 200K
0909.35.53.19  = 200K 0909.88.08.44  = 200K
0909.94.49.67  = 200K 0909.44.38.33  = 200K
0909.53.35.25  = 200K 0909.88.27.22  = 200K
0909.87.78.14  = 200K 0909.44.17.33  = 200K
0909.78.87.23  = 200K 0909.55.10.44  = 200K
0909.07.70.26  = 200K 0909.77.31.22  = 200K
0909.82.28.01  = 200K 0909.22.47.00  = 200K
0909.10.01.25  = 200K 0909.22.76.00  = 200K
0909.48.84.23  = 200K 0909.77.35.44  = 200K
0909.05.50.49  = 200K 0909.33.04.11  = 200K
0909.94.49.56  = 200K 0909.22.17.44  = 200K
0909.95.59.14  = 200K 0909.77.18.44  = 200K
0909.02.20.37  = 200K 0909.00.52.44  = 200K
0909.28.82.24  = 200K 0909.55.43.00  = 200K
0909.47.74.29  = 200K 0909.88.50.11  = 200K

 

  4. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SIM MOBI SỐ ĐẸP GIÁ RẺ CÁ NHÂN

  • CMND/ Căn cước công dân Thành Phố Hồ Chí Minh chỉ cần CMND/ Căn cước đăng ký
  • CMND các tỉnh khác cấp bổ sung Hộ Khẩu hoặc KT3

5. Khách hàng Doanh Nghiệp chuyển qua mạng Mobifoen được tham gia các chương trình khuyến mại sau:

5.1: ƯU ĐÃI: CHUYỂN MẠNG GIỮ SỐ ( MNP ) DOANH NGHIỆP

 

Tên gói

Giá gói

(VNĐ, đã VAT)

Nội dung gói cước

Hạn sử dụng

Thời gian cam kết sử dụng DV

E89

89.000

- Miễn phí cuộc gọi nội mạng < 10 phút (Tối đa 1.000 phút)

- 60 phút liên mạng

- 3 GB tốc độ cao

31 ngày

720 ngày từ thời điểm đăng ký thành công

E129

129.000

- Miễn phí cuộc gọi nội mạng < 10 phút (Tối đa 1.000 phút)

- 100 phút liên mạng

- 5 GB tốc độ cao

31 ngày

E229

229.000

- Miễn phí cuộc gọi nội mạng < 10 phút (Tối đa 2.000 phút)

- 200 phút liên mạng

- 10 GB tốc độ cao

31 ngày

E329

329.000

- Miễn phí cuộc gọi nội mạng < 10 phút (Tối đa 3.000 phút)

- 300 phút liên mạng

- 15 GB tốc độ cao

31 ngày

E429

429.000

- Miễn phí cuộc gọi nội mạng < 10 phút (Tối đa 4.000 phút)

- 400 phút liên mạng

- 20 GB tốc độ cao

31 ngày

E529

529.000

- Miễn phí cuộc gọi nội mạng < 10 phút (Tối đa 5.000 phút)

- 500 phút liên mạng

- 25 GB tốc độ cao

31 ngày

E729

729.000

- Miễn phí cuộc gọi nội mạng < 10 phút (Tối đa 7.000 phút)

- 700 phút liên mạng

- 35 GB tốc độ cao

31 ngày

E929

929.000

- Miễn phí cuộc gọi nội mạng < 10 phút (Tối đa 10.000 phút)

- 1.000 phút liên mạng

- 40 GB tốc độ cao

31 ngày

 

 

5.2: THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SIM MOBI SỐ ĐẸP GIÁ RẺ DOANH NGHIỆP

  • CMND/ Căn cước công dân, GPKD, Ành Chân Dung Hiện Hữu của người đại diện
  • Giám đốc ký tên đóng mọc vào hợp đồng theo mẫu
  • CMND/ Căn cước công dân, GPKD, Ành Chân Dung Hiện Hữu của người sử dụng

6: THÔNG TIN LIÊN HỆ

Công Ty TNHH TM DV Viễn Thông I

Địa chỉ: 42 Bùi Công Trừng, Đông Thạnh, Hóc Môn, Hồ Chí Minh

ĐT: 0898122555 - website: www.simthuebao.vn - Email: vienthongico@gmail.com

 

 

Các bài khác