www.simthuebao.vn

www.simthuebao.vn

www.simthuebao.vn

Tìm số đẹp

Giá từ:
Đến:
Hướng dẫn tìm kiếm sim

Sử dụng dấu x đại diện cho 1 số và dấu * đại diện cho một chuỗi số

+ Để tìm sim bắt đầu bằng 098, quý khách nhập vào 098*
+ Để tìm sim kết thúc bằng 888, quý khách nhập vào *888
+ Để tìm sim bắt đầu bằng 098 và kết thúc bằng 888, nhập vào 098*888
+ Để tìm sim bên trong có số 888, nhập vào 888
+ Để tìm sim bắt đầu bằng 098 và kết thúc bằng 808, 818, 828, 838, 848, 858, 868, 878, 888, 898 nhập vào 098*8x8

Loại sim:
Không có số:
Tổng điểm:
Tổng nút:
Tìm kiếm nâng cao
KHUYẾN MẠI CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

1. ĐỐI TƯỢNG: TBTS (hoặc trả trước chuyển trả sau) đứng tên KHDN

a. Đối tượng: TB KHDN được đăng ký gói cước ESave, EMid, EHigh

  • TB trả sau phát triển mới thuộc KH doanh nghiệp theo quy định hiện hành của MobiFone.

  • Từ 7/8/2018: TB trả sau hiện hữu DN/ tổ chức có ARPU (xem từ điển) bình quân 3 tháng trước thời điểm đăng ký gói (không bao gồm cước thuê bao) < giá gói ESave/ EMid/EHigh

  • Từ 24/8/2018: áp dụng thêm TB trả trước chuyển sang trả sau:

    • Thời gian hoạt động tối thiểu 120 ngày kể từ ngày kích hoạt đến thời điểm chuyển sang trả sau.

    • Không được tham gia CT tặng máy/thiết bị/voucher của MobiFone.

  • Lưu ý: DN có địa chỉ thanh toán tại địa bàn Cty KV nào sẽ hòa mạng theo Cty KV đó

b. Kênh đấu nối gói cước: Qua chương trình đấu nối

  • Chỉ đăng ký gói cước ESave, EMid, EHigh trên form đấu nối.

  • MBF KV 2: Kênh triển khai:

    • Nhân viên KHDN (AM/ KAM)

    • CH MobiFone

    • Đại lý ủy quyền KHDN, ĐLC (gọi chung là Đại lý)

    • Quy định về chi phí phát triển và duy trì TB: theo quy định hiện hành với TB trả sau KHDN

2. THỜI GIAN HÒA MẠNG: Từ 1/8/2017 - 31/12/2018. Riêng MBF KV 3, 9: Từ 01/01 đến 31/12/2018 hoặc đến khi có quy định mới. MBF KV 7: Từ 24/07/2018

3. THỜI GIAN HƯỞNG ƯU ĐÃI GÓI CƯỚC: 31/12/2019

4. NỘI DUNG GÓI CƯỚC:

Nội dung

ESave

EMid

EHigh

Giá gói (không gồm cước TB, đã VAT)

110.000đ

166.000đ

188.000đ

Thời gian sử dụng

31 ngày

Thoại

Trong gói

- 180 phút trong nước
- 600 phút nội mạng

- 270 phút trong nước
- 1.000 phút nội mạng

- 300 phút trong nước
- 1.100 phút nội mạng

Ngoài gói

Theo quy định hiện hành

SMS

Trong gói

300 SMS nội mạng

600 SMS nội mạng

800 SMS nội mạng

Ngoài gói

Theo quy định hiện hành

Data

Trong gói

4 GB/ chu kỳ

6 GB/ chu kỳ

8 GB/ chu kỳ

Ngoài gói

Miễn phí, hạ băng thông (1kbps-1kbps)